Công thức: EPS 444,563đ × P/E ngành 13.4x = 5.972,059đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 5.972,059 | Đắt gấp 1.6 lần (+64%) | EPS: 444,563 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.540,985 | Rẻ bằng 1.59 lần (-37%) | BVPS: 11.481,546 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 16,526 | Đắt gấp 593.0 lần (+59201%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 198tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 22.0 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 0.9 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 3.9% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 3.4% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.13 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.21 | 1.73 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 21.0% | 11.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 16.4% | -11.0% | Tốt hơn |