Công thức: EPS 947,129đ × P/E ngành 13.4x = 12.674,19đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 12.674,19 | Đắt gấp 1.3 lần (+29%) | EPS: 947,129 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.681,506 | Rẻ bằng 1.20 lần (-17%) | BVPS: 14.492,968 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 13.863,096 | Đắt gấp 1.2 lần (+18%) | EBITDA: 402.725.584.000 TB ngành: 12.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 1.159,961 | Đắt gấp 14.1 lần (+1314%) | FCF (OCF): 67.017.715.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.6 ... | 4.813,326 | Đắt gấp 3.4 lần (+241%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1628134tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 17.3 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 6.5% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 5.9% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.10 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.34 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 17.5% | 11.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 17.5% | -11.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 21.2% | -42.2% | Tốt hơn |