Công thức: EPS 5.339,266đ × P/E ngành 9.5x = 50.486,148đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 50.486,148 | Đắt gấp 1.6 lần (+64%) | EPS: 5.339,266 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.735,64 | Đắt gấp 4.2 lần (+321%) | BVPS: 13.120,398 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 50.877,954 | Đắt gấp 1.6 lần (+63%) | EBITDA: 4.616.539.915.000 TB ngành: 8.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 6.8 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.7 ... | 13.277,462 | Đắt gấp 6.3 lần (+525%) | CT con NY: 4 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1697968tr | CT niêm yết: 6.8 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 15.5 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 6.3 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 40.7% | 12.8% | Tốt hơn |
| ROA | 20.9% | 8.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.95 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.57 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 16.0% | 10.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 13.3% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 18.0% | 74.9% | Thấp hơn |