Công thức: EPS 3.519,099đ × P/E ngành 11.8x = 41.562,734đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 41.562,734 | Rẻ bằng 1.59 lần (-37%) | EPS: 3.519,099 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 37.145,723 | Rẻ bằng 1.42 lần (-30%) | BVPS: 22.871,998 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 42.624,72 | Rẻ bằng 1.63 lần (-39%) | EBITDA: 254.685.334.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 36.277,13 | Rẻ bằng 1.39 lần (-28%) | FCF (OCF): 184.671.899.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 ... | 8.750 | Đắt gấp 3.0 lần (+198%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 420000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.4 | 11.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 15.4% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 11.4% | 8.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.35 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.22 | 1.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 56.9% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 50.6% | -11.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 76.3% | 2.1% | Tốt hơn |