Công thức: EPS 2.030,046đ × P/E ngành 6.1x = 12.374,334đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 12.374,334 | Đắt gấp 2.4 lần (+142%) | EPS: 2.030,046 TB ngành: 6.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.192,308 | Đắt gấp 2.0 lần (+97%) | BVPS: 16.372,615 TB ngành: 0.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 4.963,129 | Đắt gấp 6.0 lần (+504%) | EBITDA: 27.725.954.000 TB ngành: 7.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 10 | Đắt gấp 3000.0 lần (+299900%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 100tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.8 | 6.1 | Thấp hơn |
| P/B | 1.8 | 0.9 | Thấp hơn |
| ROE | 12.4% | 12.4% | Tốt hơn |
| ROA | 5.6% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.20 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.20 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 13.4% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.7% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 6.4% | -1.5% | Tốt hơn |