Công thức: EPS 4.124,346đ × P/E ngành 11.3x = 46.586,097đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 46.586,097 | Rẻ bằng 3.10 lần (-68%) | EPS: 4.124,346 TB ngành: 11.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 41.259,923 | Rẻ bằng 2.74 lần (-64%) | BVPS: 17.649,202 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 49.074,4 | Rẻ bằng 3.26 lần (-69%) | EBITDA: 125.437.048.000 TB ngành: 10.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 97.211,369 | Rẻ bằng 6.46 lần (-85%) | FCF (OCF): 226.564.867.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 5.583 | Đắt gấp 2.7 lần (+170%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 100tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 3.6 | 11.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 23.4% | 6.8% | Tốt hơn |
| ROA | 18.3% | 2.9% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.28 | 1.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.97 | 0.92 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 31.9% | 19.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 18.9% | -8.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 22.1% | -7.8% | Tốt hơn |