Công thức: EPS 3.905,633đ × P/E ngành 7.3x = 28.647,047đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 28.647,047 | Rẻ bằng 1.35 lần (-26%) | EPS: 3.905,633 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 24.603,751 | Rẻ bằng 1.16 lần (-14%) | BVPS: 21.971,6 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 51.726,385 | Rẻ bằng 2.44 lần (-59%) | EBITDA: 145.473.594.000 TB ngành: 8.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 64.036,388 | Rẻ bằng 3.02 lần (-67%) | FCF (OCF): 132.310.362.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.4 | 7.3 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 17.8% | 12.3% | Tốt hơn |
| ROA | 11.3% | 7.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.57 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.18 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 17.7% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 9.6% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 14.8% | -1.6% | Tốt hơn |