Công thức: EPS 2.647,877đ × P/E ngành 6.5x = 17.099,171đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 17.099,171 | Rẻ bằng 1.50 lần (-33%) | EPS: 2.647,877 TB ngành: 6.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.077,728 | Rẻ bằng 1.76 lần (-43%) | BVPS: 20.011,359 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 15.643,181 | Rẻ bằng 1.37 lần (-27%) | EBITDA: 2.248.986.727.000 TB ngành: 7.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 652,906 | Đắt gấp 17.5 lần (+1646%) | FCF (OCF): 862.519.835.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 1.8 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 3.3 ... | 10.341,331 | Đắt gấp 1.1 lần (+10%) | CT con NY: 8 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 3337233tr | CT niêm yết: 1.8 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 3.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.3 | 6.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.0 | Tốt hơn |
| ROE | 13.2% | 12.4% | Tốt hơn |
| ROA | 6.4% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.05 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.89 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 12.9% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 7.2% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 12.2% | -1.6% | Tốt hơn |