Công thức: EBITDA 524044tr × EV/EBITDA 7.1x - nợ ròng 2158334tr = 36.551,743đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 41.246,852 | Rẻ bằng 1.24 lần (-20%) | EPS: 7.498,764 TB ngành: 5.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.304,96 | Đắt gấp 1.6 lần (+56%) | BVPS: 25.867,415 TB ngành: 0.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 36.551,743 | Rẻ bằng 1.10 lần (-9%) | EBITDA: 524.044.223.000 TB ngành: 7.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 35.810,906 | Rẻ bằng 1.08 lần (-7%) | FCF (OCF): 323.143.924.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 2.222,962 | Đắt gấp 14.9 lần (+1394%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 95587tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.4 | 5.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 0.8 | Thấp hơn |
| ROE | 29.0% | 12.1% | Tốt hơn |
| ROA | 8.6% | 7.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 2.36 | 1.85 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.45 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 11.6% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 6.0% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 9.7% | -1.6% | Tốt hơn |