Công thức: EPS 7.212,852đ × P/E ngành 6.1x = 44.306,047đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 44.306,047 | Đắt gấp 1.3 lần (+35%) | EPS: 7.212,852 TB ngành: 6.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.851,302 | Đắt gấp 2.6 lần (+161%) | BVPS: 24.637,286 TB ngành: 0.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 68.956,607 | Rẻ bằng 1.16 lần (-13%) | EBITDA: 224.349.660.000 TB ngành: 7.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 98.987,332 | Rẻ bằng 1.66 lần (-40%) | FCF (OCF): 206.648.366.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.3 | 6.1 | Thấp hơn |
| P/B | 2.4 | 0.9 | Thấp hơn |
| ROE | 29.3% | 12.1% | Tốt hơn |
| ROA | 14.7% | 7.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.99 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.52 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 22.4% | 20.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 9.7% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 13.8% | -1.6% | Tốt hơn |