Công thức: EPS 5.227,317đ × P/E ngành 12.7x = 66.294,995đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 66.294,995 | Đắt gấp 2.1 lần (+108%) | EPS: 5.227,317 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 27.124,284 | Đắt gấp 5.1 lần (+409%) | BVPS: 14.422,057 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 70.361,503 | Đắt gấp 2.0 lần (+96%) | EBITDA: 8.440.684.830.000 TB ngành: 11.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 11.419,33 | Đắt gấp 12.1 lần (+1108%) | FCF (OCF): 2.132.330.612.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 1.8 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 ... | 1.723,104 | Đắt gấp 80.1 lần (+7909%) | CT con NY: 3 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 416187tr | CT niêm yết: 1.8 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 26.4 | 12.7 | Thấp hơn |
| P/B | 9.6 | 1.9 | Thấp hơn |
| ROE | 36.2% | 11.1% | Tốt hơn |
| ROA | 19.9% | 6.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.82 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.91 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 45.1% | 16.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 22.0% | -13.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 27.4% | -2.7% | Tốt hơn |