← Trang chủ

M10 - Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần

UPCOM
Dữ liệu: 6/7/2026 16:45
21.000RẺ BẰNG 1.16 LẦN (-14%)
Giá hợp lý (EV/EBITDA): 24.347,787Sức khỏe: 95/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: TB
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EBITDA 312945tr × EV/EBITDA 8.3x - nợ ròng 1829950tr = 24.347,787đ

Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).

Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng...
41.282,084Rẻ bằng 1.97 lần (-49%)
EPS: 5.592,813
TB ngành: 7.4x
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
23.973,245Rẻ bằng 1.14 lần (-12%)
BVPS: 21.404,761
TB ngành: 1.1x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
24.347,787Rẻ bằng 1.16 lần (-14%)
EBITDA: 312.944.879.000
TB ngành: 8.3x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
Nợ > TS-
FCF (OCF): 90.485.489.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho M10, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá M10 (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Tốt (95/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
Nợ ở mức TB: Nợ/VCSH = 3.0 lần.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Hàng cá nhân & Gia dụng · 81 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E3.87.4Tốt hơn
P/B1.01.1Tốt hơn
ROE26.1%12.2%Tốt hơn
ROA6.5%7.5%Thấp hơn
Nợ/VCSH3.011.84Thấp hơn
Vòng quay TS1.821.11Tốt hơn
Biên lãi gộp10.8%21.1%Thấp hơn
Biên LN ròng3.6%-246.7%Tốt hơn
Biên EBITDA6.2%-1.5%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT