Công thức: EBITDA 54097tr × EV/EBITDA 8.3x - nợ ròng 702648tr = -19.507,445đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 12.340,824 | Đắt gấp 1.2 lần (+22%) | EPS: 1.687,351 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.314,569 | Rẻ bằng 1.49 lần (-33%) | BVPS: 19.923,809 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 54.096.566.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.9 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.8 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 8.5% | 12.4% | Thấp hơn |
| ROA | 2.2% | 7.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.91 | 1.84 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.09 | 1.11 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 10.9% | 21.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.0% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.9% | -1.5% | Tốt hơn |