Công thức: EBITDA 21261tr × EV/EBITDA 8.3x - nợ ròng 235824tr = -11.779,546đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 17.414,135 | Rẻ bằng 1.18 lần (-15%) | EPS: 2.379,489 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.675,171 | Rẻ bằng 1.40 lần (-28%) | BVPS: 18.476,012 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 21.261.327.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 122.696,477 | Rẻ bằng 8.29 lần (-88%) | FCF (OCF): 74.211.264.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.800 | Đắt gấp 8.2 lần (+722%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 9000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.2 | 7.3 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 12.9% | 12.4% | Tốt hơn |
| ROA | 3.2% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.97 | 1.84 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.19 | 1.10 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 9.1% | 21.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.5% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.6% | -1.5% | Tốt hơn |