Công thức: BVPS 4.035,762đ × P/B ngành 2.3x = 9.351,212đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | Nợ > TS | - | EPS: -4.949,334 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 9.351,212 | Rẻ bằng 6.68 lần (-85%) | BVPS: 4.035,762 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -868.863.948.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 ... | 2.764,417 | Rẻ bằng 1.97 lần (-49%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 627523tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -0.3 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | -122.6% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | -14.0% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 7.76 | 1.24 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.51 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 4.4% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -27.3% | -13.1% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -21.1% | -2.3% | Thấp hơn |