Công thức: EPS 2.025,839đ × P/E ngành 14.2x = 28.860,429đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 28.860,429 | Đắt gấp 1.7 lần (+70%) | EPS: 2.025,839 TB ngành: 14.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 61.988,674 | Rẻ bằng 1.26 lần (-21%) | BVPS: 26.682,893 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 30.663,695 | Đắt gấp 1.6 lần (+60%) | EBITDA: 1.062.797.959.000 TB ngành: 12.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 86.177.087.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 1.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.7 ... | 14.045,099 | Đắt gấp 3.5 lần (+250%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2662057tr | CT niêm yết: 1.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 2.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 24.3 | 14.2 | Thấp hơn |
| P/B | 1.8 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 7.6% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 4.2% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.80 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.67 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 18.0% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 6.3% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.4% | -2.6% | Tốt hơn |