Công thức: EPS 1.872,165đ × P/E ngành 11.8x = 22.070,549đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 22.070,549 | Đắt gấp 1.1 lần (+11%) | EPS: 1.872,165 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.176,592 | Đắt gấp 1.2 lần (+15%) | BVPS: 13.058,325 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 29.165,451 | Rẻ bằng 1.20 lần (-16%) | EBITDA: 143.841.087.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 28.414,183 | Rẻ bằng 1.16 lần (-14%) | FCF (OCF): 116.272.582.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.0 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 1.9 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 14.3% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 13.0% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.10 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.34 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 55.6% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 38.6% | -11.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 66.0% | 2.2% | Tốt hơn |