Công thức: BVPS 28.371,384đ × P/B ngành 3.4x = 95.795,668đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 61.249,244 | Rẻ bằng 2.14 lần (-53%) | EPS: 2.344,099 TB ngành: 26.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 95.795,668 | Rẻ bằng 3.35 lần (-70%) | BVPS: 28.371,384 TB ngành: 3.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 46.770,845 | Rẻ bằng 1.64 lần (-39%) | EBITDA: 2.782.919.856.000 TB ngành: 28.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 7.7 ... | 8.271,133 | Đắt gấp 3.5 lần (+246%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 7731584tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 7.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.2 | 26.1 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 3.4 | Tốt hơn |
| ROE | 8.3% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | 3.2% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.60 | 1.38 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.10 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 47.7% | 34.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 33.0% | 10.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 41.6% | 12.7% | Tốt hơn |