Công thức: EPS 579,234đ × P/E ngành 15.1x = 8.728,867đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 8.728,867 | Rẻ bằng 1.62 lần (-38%) | EPS: 579,234 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 33.177,363 | Rẻ bằng 6.14 lần (-84%) | BVPS: 10.980,106 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 9.175,159 | Rẻ bằng 1.70 lần (-41%) | EBITDA: 37.581.343.000 TB ngành: 15.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 245.983,742 | Rẻ bằng 45.55 lần (-98%) | FCF (OCF): 568.890.367.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.3 | 15.1 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 5.3% | 17.2% | Thấp hơn |
| ROA | 2.2% | 8.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.40 | 2.12 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 7.96 | 2.07 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 10.7% | 20.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.3% | -2.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.7% | 7.8% | Thấp hơn |