Công thức: EPS 1.856,913đ × P/E ngành 11.2x = 20.853,091đ
Ngành Công nghệ Thông tin (28 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gi... | 20.853,091 | - | EPS: 1.856,913 TB ngành: 11.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Công nghệ Thông tin, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 31.644,733 | - | BVPS: 13.601,543 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 36.086,247 | - | FCF (OCF): 39.304.693.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 816,667 | - | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 4900tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 13.7% | 7.2% | Tốt hơn |
| ROA | 3.1% | 3.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.41 | 1.74 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.96 | 0.88 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 5.7% | 20.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.6% | -7.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.8% | -6.8% | Tốt hơn |