Công thức: EPS 2.991,993đ × P/E ngành 12.2x = 36.411,123đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 36.411,123 | Rẻ bằng 6.62 lần (-85%) | EPS: 2.991,993 TB ngành: 12.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 26.026,752 | Rẻ bằng 4.73 lần (-79%) | BVPS: 15.551,149 TB ngành: 1.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 78.671,375 | Rẻ bằng 14.30 lần (-93%) | EBITDA: 42.592.484.000 TB ngành: 9.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 3.965,708 | Đắt gấp 1.4 lần (+39%) | FCF (OCF): 3.503.882.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 1.8 | 12.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.4 | 1.7 | Tốt hơn |
| ROE | 19.2% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 10.3% | 8.7% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.87 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.07 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 26.7% | 30.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 9.6% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 27.4% | 2.5% | Tốt hơn |