Công thức: EBITDA 238352tr × EV/EBITDA 12.8x - nợ ròng 8022852tr = -29.250,88đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 6.479,042 | Đắt gấp 2.2 lần (+118%) | EPS: 484,172 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.348,499 | Rẻ bằng 1.23 lần (-18%) | BVPS: 12.798,449 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 238.351.953.000 TB ngành: 12.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 2.532,538 | Đắt gấp 5.6 lần (+459%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 179401tr | CT niêm yết: 0.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 29.2 | 13.4 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 3.8% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.8% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.73 | 2.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.17 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 8.3% | 11.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.7% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.0% | -41.9% | Tốt hơn |