Công thức: EPS 192,791đ × P/E ngành 6.1x = 1.183,623đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 1.183,623 | Đắt gấp 5.8 lần (+483%) | EPS: 192,791 TB ngành: 6.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 2.342,619 | Đắt gấp 2.9 lần (+195%) | BVPS: 2.505,255 TB ngành: 0.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 12.119.430.000 TB ngành: 7.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 35.8 | 6.1 | Thấp hơn |
| P/B | 2.8 | 0.9 | Thấp hơn |
| ROE | 7.7% | 12.5% | Thấp hơn |
| ROA | 4.1% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.86 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.24 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 7.6% | 21.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.3% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.2% | -1.5% | Tốt hơn |