Công thức: EPS 12.593,768đ × P/E ngành 14.4x = 181.398,719đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 181.398,719 | Rẻ bằng 2.49 lần (-60%) | EPS: 12.593,768 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 212.428,994 | Rẻ bằng 2.91 lần (-66%) | BVPS: 91.590,201 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 211.769,945 | Rẻ bằng 2.90 lần (-66%) | EBITDA: 345.542.239.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 24.987,983 | Đắt gấp 2.9 lần (+192%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 26062tr | CT niêm yết: 0.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.8 | 14.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 13.8% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 8.7% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.58 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.94 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 27.4% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 9.2% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 14.1% | -2.6% | Tốt hơn |