Công thức: CT niêm yết 5.820 tỷ + ĐT dài hạn 26 tỷ = 5.846 tỷ ÷ 216tr CP = 27.064,513đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Phương pháp SoP được chọn vì đây là holding company với nhiều công ty con niêm yết.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 78.799,983 | Rẻ bằng 3.53 lần (-72%) | EPS: 5.393,666 TB ngành: 14.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 99.364,671 | Rẻ bằng 4.46 lần (-78%) | BVPS: 42.024,629 TB ngành: 2.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 97.538,873 | Rẻ bằng 4.37 lần (-77%) | EBITDA: 1.867.879.376.000 TB ngành: 13.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 463.280,879 | Rẻ bằng 20.77 lần (-95%) | FCF (OCF): 9.054.816.926.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
★Sum of Parts CT niêm yết: 5.8 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 27.064,513 | Rẻ bằng 1.21 lần (-18%) | CT con NY: 6 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 26062tr | CT niêm yết: 5.8 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.1 | 14.6 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 2.4 | Tốt hơn |
| ROE | 12.8% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 7.5% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.72 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.15 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 19.7% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 6.5% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 10.4% | -2.6% | Tốt hơn |