Công thức: EPS 3.924,6đ × P/E ngành 12.0x = 47.006,761đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 47.006,761 | Rẻ bằng 2.14 lần (-53%) | EPS: 3.924,6 TB ngành: 12.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 27.465,661 | Rẻ bằng 1.25 lần (-20%) | BVPS: 16.872,92 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 45.546,398 | Rẻ bằng 2.08 lần (-52%) | EBITDA: 1.823.257.598.000 TB ngành: 9.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 24.736,696 | Rẻ bằng 1.13 lần (-11%) | FCF (OCF): 1.003.204.721.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.6 | 12.0 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 23.3% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 12.2% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.91 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.86 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 15.7% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 14.2% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 22.9% | 2.6% | Tốt hơn |