Công thức: EPS 980,163đ × P/E ngành 12.0x = 11.800,235đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 11.800,235 | Đắt gấp 1.1 lần (+14%) | EPS: 980,163 TB ngành: 12.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.337,068 | Rẻ bằng 1.59 lần (-37%) | BVPS: 12.130,348 TB ngành: 1.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 5.582,751 | Đắt gấp 2.4 lần (+140%) | EBITDA: 6.092.951.276.000 TB ngành: 9.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 2.094.206.477.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 7.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.8 ... | 2.795,688 | Đắt gấp 4.8 lần (+379%) | CT con NY: 3 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 847591tr | CT niêm yết: 7.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.8 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.7 | 12.0 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 1.8 | Tốt hơn |
| ROE | 8.1% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 3.4% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.38 | 1.34 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.39 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 13.1% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 8.8% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 17.8% | 2.6% | Tốt hơn |