Công thức: BVPS 26.362,126đ × P/B ngành 3.5x = 92.399,755đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 21.698,842 | Rẻ bằng 1.76 lần (-43%) | EPS: 833,217 TB ngành: 26.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 92.399,755 | Rẻ bằng 7.48 lần (-87%) | BVPS: 26.362,126 TB ngành: 3.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 3.105.585.608.000 TB ngành: 28.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 5.3 ... | 2.421,698 | Đắt gấp 5.1 lần (+410%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 5292774tr | CT niêm yết: 0.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 5.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.8 | 26.0 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 3.5 | Tốt hơn |
| ROE | 3.2% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 0.7% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.24 | 1.36 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.03 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 63.5% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 26.7% | 10.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 44.6% | 12.7% | Tốt hơn |