Công thức: EBITDA 909368tr × EV/EBITDA 13.1x - nợ ròng 29931446tr = -89.534,237đ
Ngành Dầu khí (11 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn ... | 41.736,861 | Rẻ bằng 3.29 lần (-70%) | EPS: 2.504,658 TB ngành: 16.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 93.543,349 | Rẻ bằng 7.37 lần (-86%) | BVPS: 57.488,133 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 909.367.764.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 910.073.097.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 1.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.5 ... | 8.779,684 | Đắt gấp 1.4 lần (+45%) | CT con NY: 7 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 510439tr | CT niêm yết: 1.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.5 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.1 | 16.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.2 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 4.4% | 14.3% | Thấp hơn |
| ROA | 1.1% | 5.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.95 | 1.53 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 3.30 | 1.43 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 2.9% | 13.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.3% | 5.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 0.6% | 7.7% | Thấp hơn |