Công thức: EPS 1.108,621đ × P/E ngành 9.9x = 10.944,855đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 10.944,855 | Đắt gấp 1.1 lần (+13%) | EPS: 1.108,621 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.396,329 | Rẻ bằng 1.40 lần (-29%) | BVPS: 10.631,089 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 5.212,462 | Đắt gấp 2.4 lần (+138%) | EBITDA: 30.730.945.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 6.763,176 | Đắt gấp 1.8 lần (+83%) | FCF (OCF): 26.339.552.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.2 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 1.2 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 10.4% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 4.4% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.34 | 1.31 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 3.22 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 3.6% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.4% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 2.1% | 74.9% | Thấp hơn |