Công thức: EPS 1.031,537đ × P/E ngành 21.2x = 21.916,4đ
Ngành Viễn thông (7 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền v... | 21.916,4 | Rẻ bằng 1.77 lần (-43%) | EPS: 1.031,537 TB ngành: 21.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 69.606 | Rẻ bằng 5.61 lần (-82%) | BVPS: 12.179,63 TB ngành: 5.7x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 19.664,325 | Rẻ bằng 1.59 lần (-37%) | EBITDA: 6.190.224.000 TB ngành: 15.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 12.0 | 21.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 5.7 | Tốt hơn |
| ROE | 8.5% | 17.0% | Thấp hơn |
| ROA | 5.7% | 10.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.49 | 0.67 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.40 | 1.07 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 21.1% | 26.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.0% | 11.8% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 6.1% | 20.3% | Thấp hơn |