Công thức: EPS 1.610,304đ × P/E ngành 12.6x = 20.356,952đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 20.356,952 | Đắt gấp 1.1 lần (+10%) | EPS: 1.610,304 TB ngành: 12.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 25.748,286 | Rẻ bằng 1.15 lần (-13%) | BVPS: 16.959,613 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 19.701,909 | Đắt gấp 1.1 lần (+14%) | EBITDA: 1.725.102.732.000 TB ngành: 10.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.5 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 811,988 | Đắt gấp 27.6 lần (+2659%) | CT con NY: 7 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 35409tr | CT niêm yết: 0.5 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.9 | 12.6 | Thấp hơn |
| P/B | 1.3 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 9.5% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 6.2% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.54 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.95 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 17.5% | 13.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 6.5% | -702.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 10.3% | -845.5% | Tốt hơn |