Công thức: BVPS 12.448,836đ × P/B ngành 3.3x = 41.533,127đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 13.331,29 | Đắt gấp 1.1 lần (+7%) | EPS: 515,72 TB ngành: 25.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 41.533,127 | Rẻ bằng 2.90 lần (-66%) | BVPS: 12.448,836 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 6.990,065 | Đắt gấp 2.0 lần (+105%) | EBITDA: 747.583.993.000 TB ngành: 28.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.7 ... | 753,308 | Đắt gấp 19.0 lần (+1798%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 710746tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 27.7 | 25.8 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 4.1% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 1.9% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.19 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.05 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 54.4% | 34.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 38.8% | 10.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 56.4% | 12.5% | Tốt hơn |