Công thức: EBITDA 508604tr × EV/EBITDA 15.3x - nợ ròng 8992971tr = -11.476,699đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 49.150,433 | Đắt gấp 1.1 lần (+7%) | EPS: 3.271,158 TB ngành: 15.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 75.886,358 | Rẻ bằng 1.44 lần (-30%) | BVPS: 24.846,162 TB ngành: 3.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 508.603.611.000 TB ngành: 15.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 7.251,374 | Đắt gấp 7.3 lần (+628%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 83835tr | CT niêm yết: 0.7 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 16.1 | 15.0 | Thấp hơn |
| P/B | 2.1 | 3.1 | Tốt hơn |
| ROE | 13.2% | 16.8% | Thấp hơn |
| ROA | 2.6% | 8.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 4.05 | 2.01 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.66 | 2.31 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 4.5% | 20.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.6% | -2.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.3% | 7.8% | Thấp hơn |