Công thức: EBITDA 180051tr × EV/EBITDA 15.6x - nợ ròng 3851069tr = -20.110,332đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 41.775,884 | Rẻ bằng 2.41 lần (-59%) | EPS: 2.751,885 TB ngành: 15.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 41.789,145 | Rẻ bằng 2.42 lần (-59%) | BVPS: 13.781,62 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 180.050.836.000 TB ngành: 15.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.3 | 15.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 20.0% | 16.4% | Tốt hơn |
| ROA | 3.1% | 8.4% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 5.52 | 1.95 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.73 | 2.31 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 5.0% | 20.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.8% | -2.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.2% | 7.8% | Thấp hơn |