Công thức: BVPS 17.596,422đ × P/B ngành 1.5x = 26.766,87đ
Ngành Bảo hiểm (12 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn... | 29.206,855 | Rẻ bằng 1.72 lần (-42%) | EPS: 2.212,149 TB ngành: 13.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 26.766,87 | Rẻ bằng 1.57 lần (-36%) | BVPS: 17.596,422 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.9 ... | 8.387,275 | Đắt gấp 2.0 lần (+103%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 930988tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.9 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.7 | 13.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 12.6% | 10.0% | Tốt hơn |
| ROA | 2.7% | 2.8% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.72 | 3.25 | Thấp hơn |