Công thức: EPS 2.339,061đ × P/E ngành 16.6x = 38.786,772đ
Ngành Dầu khí (11 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn ... | 38.786,772 | Rẻ bằng 1.11 lần (-10%) | EPS: 2.339,061 TB ngành: 16.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 34.375,616 | Phù hợp | BVPS: 22.845,242 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 30.782,012 | Đắt gấp 1.1 lần (+14%) | EBITDA: 5.879.814.344.000 TB ngành: 13.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 3.328,408 | Đắt gấp 10.5 lần (+955%) | FCF (OCF): 3.990.368.094.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 2.8 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 6.7 ... | 7.354,148 | Đắt gấp 4.8 lần (+377%) | CT con NY: 7 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 6732804tr | CT niêm yết: 2.8 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 6.7 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 15.0 | 16.6 | Tốt hơn |
| P/B | 1.5 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 10.2% | 13.6% | Thấp hơn |
| ROA | 3.5% | 4.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.90 | 1.64 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 3.61 | 1.41 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 5.8% | 13.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.0% | 4.9% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 1.9% | 7.6% | Thấp hơn |