Công thức: BVPS 15.261,628đ × P/B ngành 1.5x = 22.961,49đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 4.212,095 | Đắt gấp 5.0 lần (+399%) | EPS: 333,148 TB ngành: 12.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 22.961,49 | Rẻ bằng 1.09 lần (-9%) | BVPS: 15.261,628 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 163.104.116.000 TB ngành: 10.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 63.0 | 12.6 | Thấp hơn |
| P/B | 1.4 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 2.2% | 11.1% | Thấp hơn |
| ROA | 0.7% | 7.0% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.18 | 1.21 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.98 | 1.64 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 12.9% | 13.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.3% | -702.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.1% | -845.3% | Tốt hơn |