Công thức: EPS 3.681,083đ × P/E ngành 12.6x = 46.364,635đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 46.364,635 | Đắt gấp 1.4 lần (+36%) | EPS: 3.681,083 TB ngành: 12.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 46.576,95 | Đắt gấp 1.4 lần (+35%) | BVPS: 31.275,305 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 37.067,355 | Đắt gấp 1.7 lần (+70%) | EBITDA: 627.457.230.000 TB ngành: 10.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 39.352,336 | Đắt gấp 1.6 lần (+60%) | FCF (OCF): 615.847.758.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 1.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.8 ... | 13.546,812 | Đắt gấp 4.6 lần (+364%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 778391tr | CT niêm yết: 1.1 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.8 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 17.1 | 12.6 | Thấp hơn |
| P/B | 2.0 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 11.8% | 10.9% | Tốt hơn |
| ROA | 8.1% | 6.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.46 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.29 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 28.1% | 12.9% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 27.7% | -702.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 35.0% | -845.9% | Tốt hơn |