Công thức: BVPS 6.374,423đ × P/B ngành 1.6x = 10.341,214đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 1.757,911 | Đắt gấp 3.7 lần (+270%) | EPS: 149,094 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 10.341,214 | Rẻ bằng 1.59 lần (-37%) | BVPS: 6.374,423 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 4.998.720.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 43.6 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 1.0 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 2.3% | 13.6% | Thấp hơn |
| ROA | 0.8% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.79 | 1.34 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 25.64 | 1.50 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 3.0% | 30.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.0% | -11.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.2% | 2.8% | Thấp hơn |