Công thức: BVPS 16.653,693đ × P/B ngành 1.6x = 27.025,243đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 1.708,338 | Đắt gấp 5.2 lần (+421%) | EPS: 144,899 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 27.025,243 | Rẻ bằng 3.04 lần (-67%) | BVPS: 16.653,693 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 7.532.740.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 10.055,204 | Rẻ bằng 1.13 lần (-11%) | FCF (OCF): 20.900.665.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.040 | Đắt gấp 8.6 lần (+756%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 9360tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 61.4 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 0.9% | 13.6% | Thấp hơn |
| ROA | 0.4% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.02 | 1.34 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 13.64 | 1.58 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 3.9% | 30.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.0% | -11.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.2% | 2.8% | Thấp hơn |