Công thức: BVPS 16.026,143đ × P/B ngành 1.5x = 23.983,537đ
Ngành Bảo hiểm (12 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn... | 30.050,621 | Rẻ bằng 1.10 lần (-9%) | EPS: 2.303,941 TB ngành: 13.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.983,537 | Đắt gấp 1.1 lần (+14%) | BVPS: 16.026,143 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.6 ... | 15.209,338 | Đắt gấp 1.8 lần (+80%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1581771tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.9 | 13.0 | Tốt hơn |
| P/B | 1.7 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 14.4% | 9.9% | Tốt hơn |
| ROA | 3.2% | 2.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 3.48 | 3.27 | Thấp hơn |