Công thức: BVPS 36.469,694đ × P/B ngành 1.4x = 51.687,675đ
Ngành Bảo hiểm (12 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn... | 62.170,082 | Đắt gấp 1.2 lần (+17%) | EPS: 4.923,534 TB ngành: 12.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 51.687,675 | Đắt gấp 1.4 lần (+41%) | BVPS: 36.469,694 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 488.830,95 | Rẻ bằng 6.70 lần (-85%) | EBITDA: 1.529.853.206.000 TB ngành: 98.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 723.888.281.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 2.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 3.3 ... | 24.187,123 | Đắt gấp 3.0 lần (+202%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 3349046tr | CT niêm yết: 2.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 3.3 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 14.8 | 12.6 | Thấp hơn |
| P/B | 2.0 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 13.5% | 9.9% | Tốt hơn |
| ROA | 2.6% | 2.8% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 4.22 | 3.21 | Thấp hơn |