Công thức: EPS 1.658,855đ × P/E ngành 12.7x = 21.109,405đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 21.109,405 | Rẻ bằng 1.94 lần (-48%) | EPS: 1.658,855 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.252,031 | Rẻ bằng 1.86 lần (-46%) | BVPS: 13.462,91 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 12.967,758 | Rẻ bằng 1.19 lần (-16%) | EBITDA: 25.194.364.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 7.694.899.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.6 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 12.3% | 10.9% | Tốt hơn |
| ROA | 7.2% | 6.9% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.71 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 12.29 | 1.50 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 2.5% | 13.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.6% | -702.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.7% | -845.3% | Tốt hơn |