Công thức: EPS 1.658,855đ × P/E ngành 12.5x = 20.801,027đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 20.801,027 | Rẻ bằng 1.96 lần (-49%) | EPS: 1.658,855 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 19.954,633 | Rẻ bằng 1.88 lần (-47%) | BVPS: 13.462,91 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 12.745,229 | Rẻ bằng 1.20 lần (-17%) | EBITDA: 25.194.364.000 TB ngành: 10.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 7.694.899.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.4 | 12.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.8 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 12.3% | 10.9% | Tốt hơn |
| ROA | 7.2% | 6.9% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.71 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 12.29 | 1.50 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 2.5% | 13.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.6% | -702.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.7% | -845.3% | Tốt hơn |