Công thức: BVPS 11.223,531đ × P/B ngành 1.5x = 16.981,879đ
Ngành Dầu khí (11 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn ... | Nợ > TS | - | EPS: -59,643 TB ngành: 16.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 16.981,879 | Rẻ bằng 3.20 lần (-69%) | BVPS: 11.223,531 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 1.837.534.000 TB ngành: 14.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.200 | Đắt gấp 4.4 lần (+342%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 24000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -88.9 | 16.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | -0.5% | 13.3% | Thấp hơn |
| ROA | -0.1% | 4.8% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.56 | 1.57 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.15 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 20.6% | 12.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | -1.0% | 5.1% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 1.5% | 7.7% | Thấp hơn |