Công thức: BVPS 11.362,31đ × P/B ngành 1.5x = 17.090,667đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 2.130,477 | Đắt gấp 2.7 lần (+172%) | EPS: 167,541 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.090,667 | Rẻ bằng 2.95 lần (-66%) | BVPS: 11.362,31 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 3.742,491 | Đắt gấp 1.5 lần (+55%) | EBITDA: 5.321.809.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 104,127 | Đắt gấp 55.7 lần (+5470%) | FCF (OCF): 2.193.877.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 34.6 | 12.7 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 1.5% | 11.1% | Thấp hơn |
| ROA | 0.9% | 7.0% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.59 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 3.53 | 1.62 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 11.6% | 13.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.3% | -702.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.9% | -845.3% | Tốt hơn |