Công thức: BVPS 1.200,011đ × P/B ngành 1.0x = 1.249,126đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 18,288 | Đắt gấp 87.5 lần (+8649%) | EPS: 1,922 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 1.249,126 | Đắt gấp 1.3 lần (+28%) | BVPS: 1.200,011 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 34.933.521.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 1.220,19 | Đắt gấp 1.3 lần (+31%) | FCF (OCF): 495.310.427.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.8 ... | 2.450,747 | Rẻ bằng 1.53 lần (-35%) | CT con NY: 10 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 764510tr | CT niêm yết: 0.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.8 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 832.5 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 1.3 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 0.2% | 9.8% | Thấp hơn |
| ROA | 0.0% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 11.70 | 2.99 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.36 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 5.9% | 12.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.0% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.6% | -45.2% | Tốt hơn |