Công thức: CT niêm yết 6 tỷ + ĐT dài hạn 0 tỷ = 6 tỷ ÷ 15tr CP = 400,913đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp SoP được chọn vì đây là holding company với nhiều công ty con niêm yết.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 741,158 | Đắt gấp 1.1 lần (+8%) | EPS: 28,662 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 6.732,792 | Rẻ bằng 8.42 lần (-88%) | BVPS: 2.036,433 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -2.164.874.000 TB ngành: 28.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
★Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 400,913 | Đắt gấp 2.0 lần (+100%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 27.9 | 25.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 1.4% | 12.1% | Thấp hơn |
| ROA | 0.2% | 5.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 4.80 | 1.35 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.31 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 20.8% | 34.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.8% | 10.3% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -3.9% | 13.1% | Thấp hơn |