Công thức: BVPS -6.598,188đ × P/B ngành 3.3x = -21.814,07đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | Nợ > TS | - | EPS: -102,229 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | Nợ > TS | - | BVPS: -6.598,188 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 1.5% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | -15.7% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | -1.10 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.04 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | -119.7% | 36.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -387.8% | 13.5% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | -271.8% | 15.7% | Thấp hơn |