Công thức: EPS 2.302,009đ × P/E ngành 12.0x = 27.573,212đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 27.573,212 | Rẻ bằng 2.40 lần (-58%) | EPS: 2.302,009 TB ngành: 12.0x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 21.586,586 | Rẻ bằng 1.88 lần (-47%) | BVPS: 13.177,162 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 36.385,089 | Rẻ bằng 3.16 lần (-68%) | EBITDA: 1.884.349.609.000 TB ngành: 9.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 39.345,373 | Rẻ bằng 3.42 lần (-71%) | FCF (OCF): 1.705.245.362.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.0 | 12.0 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 17.5% | 13.5% | Tốt hơn |
| ROA | 13.3% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.31 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.39 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 14.0% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 9.6% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 17.5% | 2.6% | Tốt hơn |